xức dầu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Thoa, bôi dầu lên cơ thể: Hành động dùng dầu (có thể là dầu thơm, dầu dưỡng, dầu thuốc) để thoa lên da.
- (Tôn giáo) Thực hiện nghi thức thoa dầu thánh: Trong nghi lễ Thiên Chúa giáo, đây là hành động của linh mục dùng dầu thánh thoa lên người bệnh hoặc người sắp qua đời để cầu nguyện và giải tội.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa thông thường):
- Sau khi tắm, cô ấy thường xức dầu dưỡng da.
- Bà ngoại xức dầu gió lên trán để giảm đau đầu.
- Động từ (nghĩa tôn giáo):
- Vị linh mục đến bệnh viện để xức dầu cho các bệnh nhân nặng.
- Nghi thức xức dầu cuối cùng mang lại sự bình an cho người sắp lìa đời.
Các cách sử dụng nâng cao
- "xức dầu thánh": Cụm từ chuyên biệt để chỉ nghi thức tôn giáo, phân biệt với việc xức dầu thông thường.
- Lễ xức dầu thánh được cử hành trang nghiêm trong nhà thờ.
- "được xức dầu": Có thể dùng ở dạng bị động để chỉ việc được nhận nghi thức này.
- Người bệnh được xức dầu và cảm thấy thanh thản.
Biến thể và từ liên quan
- Lễ xức dầu (Danh từ): Chỉ toàn bộ nghi thức tôn giáo.
- Gia đình đã mời cha về làm lễ xức dầu cho cụ.
- Dầu thánh (Danh từ): Loại dầu đã được làm phép, dùng trong nghi lễ.
- Xoa dầu, bôi dầu (Động từ): Các từ gần nghĩa với nghĩa thông thường của "xức dầu".
Từ đồng nghĩa
- Thoa dầu, bôi dầu: (cho nghĩa thông thường).
- Làm phép xức dầu: (cho nghĩa tôn giáo).
Các cụm từ liên quan
- Xức dầu bệnh nhân: Cụm từ thường dùng trong bối cảnh tôn giáo để chỉ đối tượng nhận nghi thức.
- Xức dầu giải tội: Nhấn mạnh mục đích tâm linh của nghi thức.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "xức dầu". Tuy nhiên, trong văn cảnh tôn giáo, "xức dầu" thường đi kèm với các khái niệm như "ơn tha tội", "sự bình an" và "giải thoát linh hồn".
- đgt. Giải tội cho người theo đạo Thiên chúa lúc sắp chết.